HYUNDAI NEW MIGHTY 110SL F150 THÙNG KÍN | GIÁ XE HYUNDAI NEW MIGHTY 110SL F150 THÙNG KÍN
Xe tải Hyundai New Mighty 110SL F150 là phiên bản nâng cấp của Hyundai 110SP với chiều dài lớn hơn, xe được trang bị hệ thống động cơ D4GA vô cùng mạnh mẽ và hiện đại cho phép xe chinh phục mọi dạng địa hình khó khăn nhất, ngoài ra xe còn nổi bật với khả năng tiết kiệm xăng một cách cực tốt mang lại hiệu quả kinh tế cho người dùng. giá xe hyundai new mighty 110sl thùng kín thùng dài 5.7m

NGOẠI THẤT XE HYUNDAI NEW MIGHTY 110SL F150
Xe Tải Hyundai New Mighty 110SL F150 được thiết kế với vẻ ngoài vô cùng cứng cáp và chắc chắn phù hợp với một chiếc xe tải tầm trung, phần đầu xe được thiết kế theo kiểu khí động lực học giảm sức cản của gió một cách tối đa góp phần làm giảm tiêu hao nhiên liệu trong quá trình xe di chuyển.
Xe cũng được trang bị đầy đủ các cụm đèn như đèn hậu, đèn phanh cảnh báo, đèn sương mù và xi nhan.
Xe có 2 màu chủ đạo là màu trắng và xanh dương
Ngoài ra, Xe Tải Hyundai New Mighty 110SL F150 Thùng kín còn sở hữu những đặc điểm nổi bật đặc trưng khác của dòng xe tải Hyundai như:
– Lưới tản nhiệt đầu xe có kích thước rộng, ở giữa có logo Hyundai nổi bật vừa tạo thẩm mỹ
– Nổi bật và ấn tượng nhất của chiếc New Mighty 110SL chính là cụm đèn pha halogen kích thước lớn mang tới khả năng chiếu sáng tuyệt vời.
– Bên cạnh là cụm đèn xi nhan báo hiệu được bố trí hợp lý, khoa học giúp những chiếc xe di chuyển xung quanh nó có thể sớm nhất nhận được tín hiệu cảnh báo từ phía tài xế lái xe giúp việc di chuyển trở nên an toàn hơn.
– Xe được bố trí cặp gương chiếu hậu bản rộng với góc quan sát mở rộng tới 360 độ.
– Xe Tải Hyundai New Mighty 110SL F150 Thùng kín giá xe ưu đãi

NỘI THẤT XE HYUNDAI NEW MIGHTY 110SL F150 THÙNG KÍN
Hyundai Hàn Quốc luôn chú trọng thiết kế không gian nội thất nhằm mang đến sự thoải mái, tiện nghi tối đa cho người sử dụng. Chính vì vậy chiếc Hyundai New Mighty 110SL F150 Thùng kín cũng không ngoại lệ.

Nội thất của xe được trang bị không gian rộng, thoáng với 3 ghế ngồi bọc nỉ cao cấp. Ngoài ra, xe cũng được tích hợp đầy đủ các trang thiết bị như:
– Vô lăng gật gù trợ lực thủy lực
– Cụm đồng hồ trung tâm được bao bọc bởi mặt kính cường lực trắng trong vừa bảo vệ thiết bị, vừa dễ quan sát và vệ sinh hơn.
– Taplo khung gỗ có các nút điều khiển bố trí tiện nghi, linh hoạt
– Xe được lắp đặt đầy đủ điều hòa 2 chiều đảm bảo không gian luôn thoáng mát vào mùa hè, ấm áp vào mùa đông.
– Các hộc, ngăn chứa đồ được bố trí hợp lý để đựng tài liệu quan trọng, các vật dụng cá nhân.
– Đặc biệt xe ô tô HD110SL phiên bản mới nhất có được lắp đặt hệ thống âm thanh, đầu audio kết nối radio, cổng cắm sạc, USB đầy đủ, sắc nét, âm nhạc chất lượng cao.
Hyundai New Mighty 110SL F150 Thùng kín có khoang cabin rộng, thoáng được làm bằng vật liệu cao cấp có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, ngăn cản sự tác động của tia UV

Giá xe hyundai new mighty 110sl linh động ưu đãi LH: 0987217971
VẬN HÀNH XE HYUNDAI NEW MIGHTY 110SL F150 THÙNG KÍN
Hyundai New Mighty 110SL F150 Thùng kín. là dòng xe thương mại sử dụng động cơ Hyundai D4GA hoàn toàn mới, thể tích làm việc đạt 3.933cm3, công suất lớn nhất là 150PS/ 2.500 vòng/ phút
VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN
Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ÔTÔ
|
Nhãn hiệu : |
|
|
Số chứng nhận : |
1559/VAQ09 – 01/21 – 00 |
|
Ngày cấp : |
|
|
Loại phương tiện : |
|
|
Xuất xứ : |
|
|
Cơ sở sản xuất : |
|
|
Địa chỉ : |
|
|
Thông số chung: |
|
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
|
– Cầu sau : |
kG |
|
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
|
Số người cho phép chở : |
người |
|
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
|
Số trục : |
||
|
Công thức bánh xe : |
||
|
Loại nhiên liệu : |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
|
Loại động cơ: |
|
|
Thể tích : |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
|
Lốp trước / sau: |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
|
Ghi chú: |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.