Mighty N550 – N500 Series – Vận Tải Chuyên Nghiệp – LOGISTIC
Nền kinh tế Việt Nam phát triển vượt trội tạo cơ hội cho ngành vận tải hàng hóa bước vào một giai đoạn chuyển mình tràn đầy lợi thế. Đồng hành cùng bước tiến Hyundai Thành Công cho ra mắt dòng sản phẩm mới Hyundai N550 N500 Series một sản phẩm mạnh mẽ, bền bỉ, linh hoạt phát triển dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa công nghệ tiên tiến và sự thấu hiểu sâu sắc thị trường vận tải Việt Nam. Với tải trọng từ 1.9 tấn đến 2.7 tấn, thể tích thùng lớn vượt trội trong phân khúc, Hyundai N550 N500 series đáp ứng trọn vẹn nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên mọi cung đường – từ nội đô đến ngoại thành, từ trung tâm phân phối đến vùng ven vùng sâu vùng xa, đồi núi đèo dốc, từ kho bãi tới điểm giao hàng cuối cùng.

Hyundai Mighty N550 N500 Series cam kết sẽ luôn đồng hành, vững tiến, cùng Khách Hàng chở tương lai – mở đường dài – vững niềm tin.

Ngoại Thất Nâng Tầm Đẳng Cấp Hyundai N550 – N500 Series
Với thiết kế ngoại thất Hyundai N550 N500 series một mẫu xe tải hiện đại – mạnh mẽ, cân đối và chuẩn mực. Tổng thể xe mang dáng vẻ gọn gàng nhưng không kém phần uy lực, phù hợp với đặc thù vận hành linh hoạt trong đô thị và liên tỉnh. Điểm nhấn nổi bật là bộ lốp 7.00R16 đồng kích cỡ trước – sau, hiếm thấy trong phân khúc, giúp xe tạo cảm giác đầm, chắc và tăng độ ổn định khi chịu tải nặng. Góp phần nâng tầm đẳng cấp cho cá nhân và doanh nghiệp vận tải sở hữu

Kích cỡ lốp 7.00R16 lớn nhất phân khúc, mang đến ngoại hình mạnh mẽ

Đèn pha cỡ lớn được thiết kế sắc nét

Bậc lên xuống tiện lợi, giúp tài xế dễ dàng di chuyển vào cabin
Nội Thất Rộng Rãi, Tiện Nghi Vượt Trội Cho Mọi Hành Trình
Không gian nội thất cabin được thiết kế rộng rãi và thông minh, mang lại sự thoải mái tối ưu cho tài xế ngay cả trên những hành trình dài hàng giờ. Bảng táp lô bố trí một cách logic và dễ tiếp cận, giúp bạn thao tác nhanh chóng mà không rời mắt khỏi cung đường. Vô lăng với trợ lực điện có thể điều chỉnh độ nghiêng linh hoạt, mang đến cảm giác cầm nắm chắc chắn và tăng độ chính xác khi điều khiển, dù là trên đường cao tốc hay địa hình đô thị. Hơn nữa, hệ thống điều hòa công suất lớn hoạt động mạnh mẽ, phân bổ luồng gió mát đều khắp cabin, đảm bảo không khí luôn tươi mới và thoáng đãng, giúp xua tan mệt mỏi trong những ngày nóng bức


Công tắc bảng điều khiển bố trí hợp lý

Vô lăng trợ lực, điều chỉnh độ nghiêng, tăng độ chính xác khi điều khiển
Hệ thống điều hòa công suất lớn, đảm bảo không gian cabin luôn thoáng mát
VẬN HÀNH – MẠNH MẼ, TIẾT KIỆM, ỔN ĐỊNH
Mighty N500 N550 Series không chỉ mạnh mẽ mà còn mang đến sự ổn định và tiết kiệm tối ưu, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả kinh doanh. Hyundai N550 N500 series được trang bị động cơ D4CB đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, áp dụng công nghệ tiên tiến không sử dụng Ure, giúp giảm chi phí bảo trì, tăng tuổi thọ động cơ. Ngoài ra, cabin lật là một trong những tính năng vượt trội của dòng xe tải nhẹ Hyundai nói chung và Mighty N500 N550 Series nói riêng, thiết kế thông minh giúp tiếp cận động cơ dễ dàng, tiết kiệm thời gian và đảm bảo sửa chữa nhanh chóng, giữ xe luôn sẵn sàng hoạt động mọi lúc.

Khung gầm chắc chắn, đảm bảo xe hoạt động bền bỉ, chịu tải tốt trên nhiều loại địa hình

Hệ thống treo êm ái, giúp xe vận hành trên mọi cung đường và giảm xóc tối đa ngay cả khi chở hàng nặng

Ca bin lật tiện lợi cho bảo dưỡng sửa chữa lưu động
Động cơ D4CB Hyundai N550 – N500 Series
Động cơ đạt công suất tối đa 100 kW tại 3.800 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 294 N.m tại 1.250-3.000 vòng/phút

| So sánh các phiên bản | N550LA | N500LA | N500A |
| Kích thước & Trọng lượng | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 6560 x 2070 x 2710 | 6560 x 2070 x 2710 | 5555 x 2070 x 2710 |
| Kích thước lòng thùng bạt (DxRxC) (mm) | 4510 x 1890 x 1910 | 4510 x 1890 x 1910 | 3585 x 1890 x 1910 |
| Kích thước lòng thùng kín (DxRxC) (mm) | 4510 x 1890 x 1910 | 4510 x 1890 x 1910 | 3585 x 1890 x 1910 |
| Kích thước lòng thùng lửng (DxRxC) (mm) | 4510 x 1890 x 450 | 4510 x 1890 x 450 | 3585 x 1890 x 450 |
| Vệt bánh trước/ sau (mm) | 1480/1435 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3415 | 3415 | 2850 |
| Chiều dài đầu xe (mm) | 1075 | ||
| Chiều dài đuôi xe (mm) | 1570 | 1570 | 1330 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 2250 | 2250 | 2200 |
| Khối lượng hàng hóa (kg) | 2550 | 1990 | 2400 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 5700 | 4995 | 4995 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6.9 | 6.9 | 5.8 |
| Vận tốc tối đa (km/h) | 108.1 | 110.8 | 110.8 |
| Khả năng leo dốc tối đa (%) | 26.6 | 30.7 | 30.7 |
| Số người cho phép chở | 3 | ||
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |||
| Kiểu động cơ | D4CB | ||
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng | ||
| Dung tích xy-lanh (cc) | 2497 | ||
| Công suất cực đại (kW/rpm) | 100/3800 | ||
| Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm) | 294/1250÷3000 | ||
| Loại hộp số | Hộp số sàn 5 cấp | ||
| Ký hiệu hộp số | 430005LAB1 | ||
| Cỡ lốp | 7.00R16 | ||
| Hệ thống phanh chính | Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, phân bố lực phanh theo tải trọng | ||
| Phanh đỗ | Cơ cấu phanh tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số cơ khí | ||
| Hệ thống treo | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm trấn thủy lực | ||
| Hệ thống lái | Kiểu trục vít e cu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực | ||















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.